Giới thiệu máy bơm trục đứng Ebara series EVMS 380V
Máy bơm trục đứng Ebara series EVMS có thiết kế khá đặc biệt với guồng và motor kết nối nhau theo hướng thẳng đứng. Kiểu dáng này vừa giúp tiết kiệm diện tích khi lắp đặt vừa làm tăng khả năng hút được lượng nước lớn và mạnh mẽ hơn những loại nằm ngang thông thường khác. Máy bơm trục đứng Ebara EVMS có khá nhiều sản phẩm với mức công suất nhỏ nhất ở 0.75Hp và lớn nhất 25Hp. Máy có khả năng bơm được nước ở nhiệt độ cao nhờ trang bị cánh bơm đa tầng cánh. Sản phẩm của Ebara sẽ có mức giá nằm ở phân khúc cao, tuy nhiên, xét về độ bền cũng như chất lượng thì Ebara cam kết làm hài lòng khách hàng dù là khách hàng khó tính nhất. Tại thị trường Việt Nam, có thể thấy, máy bơm Ebara đang dần được đông đảo khách hàng đón nhận, sử dụng.
Tính năng nổi bật:
- Bao gồm 2 bộ phận cơ bản: guồng bơm và động cơ bơm kết nối nhau qua trục thẳng đứng.
- Phần guồng bơm là nơi chứa cánh bơm, số cánh bơm càng nhiều, lượng nước cung cấp càng lớn.
- Phần động cơ điện 2 cực, có thể hoạt động liên tục trong nhiều giờ liền mà không hao phí điện năng tiêu thụ.
- Thiết kế cột áp cao lên đến 245.1m tướng ứng lưu lượng tối đa đạt 480 lít/phút.
- Hoạt động êm ái, ít gây tiếng ồn, mang lại sự thoải mái cho người dùng.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao: ISO9906: 2012-Grade 3B
Thông số kỹ thuật máy bơm trục đứng Ebara series EVMS 380V
- Series: EVMS
- Công suất: 0.75Hp – 25Hp
- Điện áp: 3 pha/380V.
- Đường kính hút xả: 34-34, 42-42, 49-49, 60-60.
- Thương hiệu: Ebara Ý
- Bảo hành: 12 tháng

Ứng dụng của máy bơm trục đứng Ebara series EVMS 380V
Máy bơm trục đứng Ebara series EVMS được ứng dụng rộng rãi, đặc biệt máy bơm được cả nước lạnh và nước nóng, thường thấy ở các lĩnh vực như:
- Bơm cấp nước sạch cho gia đình, trường học, khách sạn, bệnh viện, các công trình xây dựng,…
- Bù áp cho các hệ bơm tăng áp tự động, hệ bơm cấp nước chữa cháy.
- Cấp nước cho hệ thống rửa, hệ thống sưởi, điều hòa không khí.
- Dùng cho hệ thống tưới tiêu, thủy lợi, bơm nước cho lò hơi và các ứng dụng công nghiệp khác.
Lợi ích khi sử dụng máy bơm trục đứng Ebara series EVMS 380V
- Bơm chất lượng cao, sản xuất tại Ý, ít hư hỏng trong quá trình sử dụng.
- Đầy đủ chứng từ nhập khẩu, kiểm định PCCC nhanh chóng.
- Thiết kế đơn giản, trọng lượng nhỏ, gọn, nhẹ, dễ di chuyển, lắp đặt và bảo trì.
- Hiệu suất hoạt động cao, tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
BẢNG THÔNG SỐ BƠM EBARA EVMSG
| BẢNG BÁO GIÁ MÁY BƠM EBARA (NHẬP KHẨU ITALIA) | ||||||||
| (Áp dụng từ 10/04/2025 – Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT – bắt buộc lấy VAT) | ||||||||
| TT | Model | Nguồn/ Nhiệt độ bơm được (V/°C) | Công suất | Cột áp M | Lưu lượng Lít/Phút | Đường kính Hút-xả | Đơn giá cũ chưa VAT | |
| KW | HP | |||||||
| 94 | EVMS 3 5F5 Q1BEG E/0.55 | 380V | 0.55 | 0.75 | 34 – 19.5 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 95 | EVMS 3 7F5 Q1BEG E/0.75 | 380V | 0.75 | 1 | 47.6 – 27.3 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 96 | EVMS 3 8F5 Q1BEG E/0.75 | 380V | 0.75 | 1 | 54.3 – 31.3 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 97 | EVMS 3 9F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1.1 | 1.5 | 61.1 – 35.2 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 98 | EVMS 3 10F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1.1 | 1.5 | 67.9 – 39.1 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 99 | EVMS 3 11F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1.1 | 1.5 | 74.7 – 43 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 100 | EVMS 3 12F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1.1 | 1.5 | 81.5 – 46.9 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 101 | EVMS 3 13F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1.5 | 2 | 90.9 – 53.6 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 102 | EVMS 3 14F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1.5 | 2 | 97.9 – 57.7 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 103 | EVMS 3 15F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1.5 | 2 | 104.9-61.8 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 104 | EVMS 3 16F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1.5 | 2 | 111.9-65.9 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 105 | EVMS 3 17F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 119.7-71 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 106 | EVMS 3 19F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 133.8-79.3 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 107 | EVMS 3 21F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 147.9-87.7 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 108 | EVMS 3 23F5 HQ1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 162 – 96 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 109 | EVMS 3 24F5 HQ1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 169 – 100.2 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 110 | EVMS 3 25F5 HQ1BEG E/3,0 | 380V | 3 | 4 | 176.1-104.4 | 12-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 111 | EVMS 3 27F5 HQ1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 190-112.7 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| 112 | EVMS 3 29F5 HQ1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 204.2-121.2 | 20-75 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 113 | EVMS 5 5F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1.1 | 1.5 | 43.3 – 23.8 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 114 | EVMS 5 6F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1.5 | 2 | 53.3 – 30.2 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 115 | EVMS 5 7F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1.5 | 2 | 62.5 – 35.2 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 116 | EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 71.9 – 40.8 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 117 | EVMS 5 9F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 80.9 – 45.9 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 118 | EVMS 5 10F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 89.9 – 51 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 119 | EVMS 5 11F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 98.9 – 56.1 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 120 | EVMS 5 12F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 107.8 61.2 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 121 | EVMS 5 13F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 116.8-66.3 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 122 | EVMS 5 14F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 125.8-71.4 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 123 | EVMS 5 15F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 134.8-76.5 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 124 | EVMS 5 20F5 HQ1BEG E/4.0 | 380V | 4 | 5.5 | 182.4-104.6 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 125 | EVMS 5 23F5 HQ1BEG E/5.5 | 380V | 5.5 | 7.5 | 211.2-121.8 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| 126 | EVMS 10 3F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1.5 | 2 | 31.6 – 14.5 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 127 | EVMS 10 5F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 52.7 – 24.2 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 128 | EVMS 10 7F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 74.3 – 34.4 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 129 | EVMS 10 8F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 84.9 – 39.3 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 130 | EVMS 10 11F5 Q1BEG E/4.0 | 380V | 4 | 5.5 | 118.3-55.7 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 131 | EVMS 10 12F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5.5 | 7.5 | 130 – 61.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 132 | EVMS 10 15F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5.5 | 7.5 | 162.5-77.3 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 133 | EVMS 10 16F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 170.9-79.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 134 | EVMS 10 18F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 192.3-89.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 135 | EVMS 10 19F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 203 – 94.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 136 | EVMS 10 21F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 224.3-104.7 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 137 | EVMS 10 22F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 240 – 115.2 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| 138 | EVMS 15 1F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1.1 | 1.5 | 12.8 – 4.3 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 139 | EVMS 15 2F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2.2 | 3 | 27.6 – 16.9 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 140 | EVMS 15 3F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 41.4 – 25.4 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 141 | EVMS 15 4F5 Q1BEG E/4.0 | 380V | 4 | 5.5 | 56 – 34.8 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 142 | EVMS 15 5F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5.5 | 7.5 | 70.5 – 44 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 143 | EVMS 15 6F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5.5 | 7.5 | 84.6 – 52.9 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 144 | EVMS 15 7F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 97.3 – 60.1 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 145 | EVMS 15 8F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 111.2-68.7 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 146 | EVMS 15 10F5 Q1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 142.1-89.2 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 147 | EVMS 15 11F5 Q1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 156.3-98.2 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 148 | EVMS 15 12F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 170.5-107.1 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 149 | EVMS 15 13F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 184.7-116 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 150 | EVMS 15 15F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 216.2-137.3 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 151 | EVMS 15 17F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 245.1-155.6 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 152 | EVMS 20 5F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 76.5 – 44 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 153 | EVMS 20 6F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7.5 | 10 | 91.8 – 52.8 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 154 | EVMS 20 10F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 156.3-92 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 155 | EVMS 20 11F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 174.4-104.2 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 156 | EVMS 20 13F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 206.1-123.1 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| 157 | EVMS 20 15F5 HQ1BEG E/18.5 | 380V | 18.5 | 25 | 237.8-142.1 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| GHI CHÚ : | ||||||||
| Giá bán ra chưa bao gồm mặt bích | ||||||||
| Xuất xứ : EBARA ITALIA, bảo hành: 12 tháng | ||||||||
| Hàng nhập khẩu có đầy đủ CO, CQ | ||||||||
| Lưu ý : Kiểm tra lại thông số trên Catolouge | ||||||||
Tại sao nên chọn máy bơm trục đứng Ebara series EVMS 380V
- Thương hiệu của hãng uy tín: Ebara là thương hiệu bơm nổi tiếng của Ý nhưng có xuất xứ ban đầu từ Nhật Bản, nên chất lượng bơm rất tốt, tiết kiệm điện năng, các sản phẩm đều được sản xuất theo tiêu chuẩn hiện đại và tiên tiến nhất. Ebara được ra đời vào năm 1912, trải qua quá trình phát triển không ngừng, Ebara ngày càng lớn mạnh và liên tục cải tiến mẫu mã, chất lượng sản phẩm, để đáp ứng nhu cầu sử dụng không chỉ tại Ý mà còn nổi tiếng khắp thế giới, sản phẩm Ebara rất được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam bởi mẫu mã đa dạng, chất lượng vượt trội, tiết kiệm điện năng, chi phí vận hành.
- Máy được nhập khẩu trực tiếp từ Ý có đầy đủ chứng từ nhập khẩu và tem chống hàng giả.
- Có catalogue đầy đủ về cấu tạo, thông số, sơ đồ đường cong và hướng dẫn lắp đặt.
Cách mua máy bơm trục đứng Ebara series EVMS 380V
- Số điện thoại và email trên mục thông tin liên hệ.
- Website: https://thegioibomnuoc.vn/
- Địa chỉ công ty như thông tin liên hệ.
TAGS: Ebara EVMS 3 pha, Ebara EVMS 380V, cửa hàng bán bơm Ebara EVMS, giá bán Ebara EVMS, đại lý Ebara EVMS



