BẢNG GIÁ MÁY BƠM TRỤC NGANG ĐẦU INOX GSD mới nhất
Thegioibomnuoc.vn thuộc công ty tnhh Thuận Hiệp Thành miền bắc, chuyên phân phối MÁY BƠM NƯỚC. Bài viết này Thế Giới Bơm Nước sẽ cập nhật giá bán máy bơm trục ngang đầu inox GSD.
Giới Thiệu Máy Bơm Trục Ngang Đầu Inox GSD – Giải Pháp Bơm Nước Hiệu Quả, Bền Bỉ
1. Tổng Quan Về Máy Bơm Trục Ngang Đầu Inox GSD
Máy bơm trục ngang đầu inox GSD là dòng bơm công nghiệp chất lượng cao, được thiết kế với đầu bơm bằng inox 304/316 chống gỉ sét, thích hợp cho nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt. Nhờ cấu tạo bền bỉ, hiệu suất vận hành ổn định, sản phẩm ngày càng được ưa chuộng trong các ngành công nghiệp, dân dụng và hệ thống xử lý nước.
GSD là thương hiệu nổi tiếng chuyên sản xuất máy bơm nước, đặc biệt dòng bơm inox với công nghệ hiện đại, đạt chuẩn quốc tế. Các sản phẩm GSD được ứng dụng rộng rãi tại Việt Nam trong nhiều lĩnh vực như cấp nước sinh hoạt, sản xuất thực phẩm, dược phẩm, hóa chất nhẹ và hệ thống HVAC.
2. Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Bơm Trục Ngang Đầu Inox GSD
Vật liệu cao cấp: Đầu bơm bằng inox 304/316, chống ăn mòn, chịu được hóa chất nhẹ, nước muối loãng và môi trường khắc nghiệt.
Cấu tạo trục ngang: Giúp máy vận hành êm ái, cân bằng và hạn chế rung lắc khi hoạt động.
Hiệu suất cao: Thiết kế tối ưu cho lưu lượng lớn, cột áp ổn định, đáp ứng nhu cầu công nghiệp.
Động cơ mạnh mẽ: Sử dụng motor chuẩn quốc tế, khả năng làm việc liên tục, tiết kiệm điện năng.
Đa dạng model: Nhiều dòng công suất khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế.
Dễ bảo trì, lắp đặt: Thiết kế đơn giản, dễ dàng tháo lắp và thay thế phụ tùng.
3. Ứng Dụng Của Máy Bơm Trục Ngang Đầu Inox GSD
Máy bơm trục ngang đầu inox GSD được ứng dụng đa dạng:
Ngành thực phẩm & đồ uống: Bơm nước sạch, sữa, nước giải khát, bia rượu…
Ngành dược phẩm & mỹ phẩm: Đảm bảo vệ sinh an toàn, chống nhiễm khuẩn.
Ngành hóa chất nhẹ: Bơm dung dịch có độ ăn mòn thấp, dung dịch tẩy rửa, axit loãng.
Hệ thống xử lý nước: Bơm nước RO, hệ thống lọc nước tinh khiết, cấp nước sinh hoạt.
Nông nghiệp & thủy sản: Bơm nước tưới tiêu, cấp nước chăn nuôi, ao hồ nuôi trồng.
Tòa nhà, khách sạn, khu công nghiệp: Dùng trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, làm mát.
4. Ưu Điểm Khi Sử Dụng Máy Bơm Trục Ngang Đầu Inox GSD
Tuổi thọ cao, chống gỉ sét tốt.
Vận hành êm ái, độ ồn thấp.
Đảm bảo vệ sinh trong các ngành thực phẩm – y tế.
Tiết kiệm điện năng, tối ưu chi phí vận hành.
Phụ tùng thay thế sẵn có, dễ bảo dưỡng.
5. Tại Sao Nên Mua Máy Bơm Trục Ngang Đầu Inox GSD Tại Thuận Hiệp Thành Miền Bắc?
Đại lý phân phối chính hãng: Cam kết sản phẩm GSD nhập khẩu đầy đủ CO, CQ.
Kho hàng lớn tại Hà Nội: Luôn sẵn model, đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng.
Giá cạnh tranh: Chính sách chiết khấu tốt, tối ưu chi phí đầu tư.
Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp: Tư vấn lựa chọn đúng model, lắp đặt – bảo trì tận nơi.
Bảo hành uy tín: Chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn hãng.
BẢNG GIÁ MÁY BƠM TRỤC NGANG ĐẦU INOX GSD CHÍNH HÃNG
| BẢNG GIÁ MÁY BƠM LY TÂM TRỤC NGANG GPS IE2 | |||||||
| (Áp dụng từ 03/09/2025- Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT ) | |||||||
| No. | Model | Công suất (Hp) | Điện áp (V/Hz) | Lưu lượng max (M3/H) | Cột áp max (m) | Họng xả (mm) | Đơn giá chưa VAT |
| BƠM LY TÂM TRỤ NGANG ĐẦU GANG 2 POLE – IE 2 | |||||||
| 1 | G30-25-2P-0.5HP | 0.5HP | 380 | 2.0-2.5-.3.0 | 15.0-13.0-12.0 | 25 | 5,140,000 |
| 2 | G31-40-2P-1HP | 1HP | 380 | 7.2-9.0-10.8 | 13.0-11.5-10.5 | 40 | 6,650,000 |
| 3 | G31-50-2P-1HP | 1HP | 380 | 12.8-16.0-19.2 | 9.5-8.0-7.0 | 50 | 6,650,000 |
| 4 | G32-40-2P-2HP | 2HP | 380 | 8.8-11.0-13.2 | 17.5-16.0-14.0 | 40 | 7,800,000 |
| 5 | G32-50-2P-2HP | 2HP | 380 | 8.8-12.5-16.3 | 21.5-20.0-17.8 | 50 | 7,800,000 |
| 6 | G32-65-2P-2HP | 2HP | 380 | 16.8-21.0-25.2 | 16.5-15.0-13.0 | 65 | 7,800,000 |
| 7 | G33-50-2P-3HP | 3HP | 380 | 9.4-11.7-14.0 | 29.5-28.0-25.0 | 50 | 9,190,000 |
| 8 | G33-65-2P-3HP | 3HP | 380 | 16.0-22.3-29.0 | 20.0-18.0-14.0 | 65 | 9,190,000 |
| 9 | G33-80-2P-3HP | 3HP | 380 | 32.0-40.0-46.0 | 16.0-12.0-10.0 | 80 | 9,190,000 |
| 10 | G35-50-2P-5HP | 5HP | 380 | 9.4-11.7-13.0 | 46.0-44.0-40.0 | 50 | 11,970,000 |
| 11 | G35-65-2P-5HP | 5HP | 380 | 20.0-25.0-30.0 | 34.0-32.0-28.0 | 65 | 11,970,000 |
| 12 | G35-80-2P-5HP | 5HP | 380 | 35.8-44.7-53.6 | 18.0-16.0-14.0 | 80 | 11,970,000 |
| 13 | G35-100-2P-5HP | 5HP | 380 | 56.0-70.0-84.0 | 13.5-12.0-10.0 | 100 | 11,970,000 |
| 14 | G37-50-2P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 10.0-12.5-15.0 | 52.0-50.0-47.0 | 50 | 16,520,000 |
| 15 | G37-65-2P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 17.4-21.7-26.0 | 40.5-38.0-34.0 | 65 | 16,520,000 |
| 16 | G37-80-2P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 34.6-43.3-52.0 | 26.0-24.0-21.0 | 80 | 16,520,000 |
| 17 | G37-100-2P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 68.0-85.0-102.0 | 17.5-16.0-14.0 | 100 | 16,520,000 |
| 18 | G310-50-2P-10HP | 10HP | 380 | 9.4-11.7-13.0 | 72.0-70.0-66.0 | 50 | 19,000,000 |
| 19 | G310-65-2P-10HP | 10HP | 380 | 20.0-25.0-30.0 | 51.5-50.0-47.0 | 65 | 19,000,000 |
| 20 | G310-80-2P-10HP | 10HP | 380 | 32.0-40.0-48.0 | 38.0-36.0-33.0 | 80 | 19,000,000 |
| 21 | G310-100-2P-10HP | 10HP | 380 | 72.0-90.0-108.0 | 22.5-20.0-18.0 | 100 | 19,000,000 |
| 22 | G315-65-2P-15HP | 15HP | 380 | 18.4-23.0-27.6 | 72.0-70.0-66.5 | 65 | 27,140,000 |
| 23 | G315-80-2P-15HP | 15HP | 380 | 37.4-46.8-56.2 | 46.5-44.0-41.0 | 80 | 27,140,000 |
| 24 | G315-100-2P-15HP | 15HP | 380 | 72.0-90.0-108.0 | 31.5-28.0-26.0 | 100 | 27,140,000 |
| 25 | G320-65-2P-20HP | 20HP | 380 | 20.0-25.0-30.0 | 82.0-80.0-74.0 | 65 | 30,890,000 |
| 26 | G320-80-2P-20HP | 20HP | 380 | 34.6-43.3-52.0 | 64.0-60.0-57.0 | 80 | 30,890,000 |
| 27 | G320-100-2P-20HP | 20HP | 380 | 69.2-86.6-102.0 | 40.0-38.0-34.5 | 100 | 30,890,000 |
| 28 | G325-80-2P-25HP | 25HP | 380 | 37.0-46.8-56.0 | 73.5-70.0-65.0 | 80 | 35,100,000 |
| 29 | G325-100-2P-25HP | 25HP | 380 | 74.8-93.5-112.2 | 46.0-44.0-40.0 | 100 | 35,100,000 |
| 30 | G330-80-2P-30HP | 30HP | 380 | 40.0-50.0-60.0 | 84.0-80.0-75.0 | 80 | 41,340,000 |
| 31 | G330-100-2P-30HP | 30HP | 380 | 80.0-100.0-120.0 | 52.5-50.0-46.0 | 100 | 41,340,000 |
| 32 | G340-80-2P-40HP | 40HP | 380 | 36.4-45.4-54.5 | 108.0-103.0-93.0 | 80 | 61,160,000 |
| 33 | G340-100-2P-40HP | 40HP | 380 | 74.8-93.5-112.2 | 74.0-70.0-64.0 | 100 | 61,160,000 |
| 34 | G340-150-2P-40HP | 40HP | 380 | 144.0-180.0-216.0 | 43.0-40.0-35.0 | 150 | 61,160,000 |
| 35 | G350-80-2P-50HP | 50HP | 380 | 40.0-50.0-60.0 | 132.0-125.0-119.0 | 80 | 66,120,000 |
| 36 | G350-100-2P-50HP | 50HP | 380 | 80.0-100.0-120.0 | 84.0-80.0-72.0 | 100 | 66,120,000 |
| 37 | G350-150-2P-50HP | 50HP | 380 | 144.0-180.0-216.0 | 51.0-48.0-43.5 | 150 | 66,120,000 |
| 38 | G360-100-2P-60HP | 60HP | 380 | 72.0-90.0-108.0 | 106.0-100.0-91.0 | 100 | 77,950,000 |
| 39 | G360-150-2P-60HP | 60HP | 380 | 144.0-180.0-216.0 | 69.0-77.0-74.0 | 150 | 77,950,000 |
| 40 | G375-100-2P-75HP | 75HP | 380 | 76.4-95.5-115.0 | 69.0-77.0-74.0 | 100 | 96,050,000 |
| 41 | G375-150-2P-75HP | 75HP | 380 | 150.0-187.0-224.0 | 76.0-70.0-64.0 | 150 | 96,050,000 |
| 42 | G3100-150-2P-100HP | 100HP | 380 | 160.0-200.0-240.0 | 85.0-80.0-72.0 | 150 | 114,840,000 |
| BƠM LY TÂM TRỤ NGANG ĐẦU GANG 4 POLE – IE 2 | |||||||
| 43 | G32-50-4P-2HP | 2HP | 380 | 8.6-10.8-13.0 | 16.5-15.0-14.0 | 50 | 11,330,000 |
| 44 | G32-65-4P-2HP | 2HP | 380 | 18.7-23.4-28.0 | 11.8-11.0-10.2 | 65 | 11,330,000 |
| 45 | G33-50-4P-3HP | 3HP | 380 | 7.5-12.5-15.0 | 21.0-20.0-19.4 | 50 | 12,950,000 |
| 46 | G33-65-4P-3HP | 3HP | 380 | 18.7-23.4-28.0 | 18.3-17.0-15.5 | 65 | 12,950,000 |
| 47 | G33-80-4P-3HP | 3HP | 380 | 32.0-40.0-48.0 | 14.0-12.0-9.0 | 80 | 12,950,000 |
| 48 | G35-65-4P-5HP | 5HP | 380 | 17.0-21.4-25.6 | 27.0-25.0-22.5 | 65 | 16,010,000 |
| 49 | G35-80-4P-5HP | 5HP | 380 | 37.0-46.7-56.0 | 18.7-17.0-16.6 | 80 | 16,010,000 |
| 50 | G35-100-4P-5HP | 5HP | 380 | 69.2-86.5-103.8 | 10.5-9.5-8.0 | 100 | 16,010,000 |
| 51 | G37-65-4P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 20.0-25.0-30.0 | 33.0-32.0-30.8 | 65 | 21,920,000 |
| 52 | G37-80-4P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 40.0-50.0-60.0 | 22.0-20.0-18.0 | 80 | 21,920,000 |
| 53 | G37-100-4P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 69.2-89.5-103.8 | 16.6-15.0-13.2 | 100 | 21,920,000 |
| 54 | G37-150-4P-7.5HP | 7.5HP | 380 | 108.0-130.0-156.0 | 11.0-10.0-9.0 | 150 | 21,920,000 |
| 55 | G310-80-4P-10HP | 10HP | 380 | 37.0-46.7-56.0 | 30.0-28.0-26.5 | 80 | 24,360,000 |
| 56 | G310-100-4P-10HP | 10HP | 380 | 74.8-93.5-112.2 | 18.5-17.5-16.0 | 100 | 24,360,000 |
| 57 | G310-150-4P-10HP | 10HP | 380 | 107.0-134.0-160.0 | 15.0-14.0-12.5 | 150 | 24,360,000 |
| 58 | G315-80-4P-15HP | 15HP | 380 | 40.0-50.0-60.0 | 34.2-32.0-29.0 | 80 | 34,100,000 |
| 59 | G315-100-4P-15HP | 15HP | 380 | 72.6-90.8-109.0 | 27.2-25.8-22.8 | 100 | 34,100,000 |
| 60 | G315-150-4P-15HP | 15HP | 380 | 120.0-147.0-180.0 | 18.5-17.0-15.0 | 150 | 34,100,000 |
| 61 | G315-200-4P-15HP | 15HP | 380 | 133.0-167.0-200.0 | 15.0-14.0-13.0 | 200 | 34,100,000 |
| 62 | G320-100-4P-20HP | 20HP | 380 | 80.0-100.0-120.0 | 33.5-32.0-29.5 | 100 | 40,770,000 |
| 63 | G320-150-4P-20HP | 20HP | 380 | 128.0-160.0-192.0 | 21.5-20.0-18.0 | 150 | 40,770,000 |
| 64 | G320-200-4P-20HP | 20HP | 380 | 148.0-185.0-222.0 | 19.0-17.0-15.0 | 200 | 40,770,000 |
| 65 | G320-250-4P-20HP | 20HP | 380 | 240.0-300.0-360.0 | 13.0-12.0-10.0 | 250 | 40,770,000 |
| 66 | G325-100-4P-25HP | 25HP | 380 | 72.0-90.0-108.0 | 40.0-38.0-35.5 | 100 | 49,320,000 |
| 67 | G325-150-4P-25HP | 25HP | 380 | 120.0-150.0-180.0 | 30.0-28.0-25.0 | 150 | 49,320,000 |
| 68 | G325-200-4P-25HP | 25HP | 380 | 160.0-200.0-240.0 | 21.5-20.0-18.0 | 200 | 49,320,000 |
| 69 | G325-250-4P-25HP | 25HP | 380 | 264.0-330.0-396.0 | 15.0-14.0-13.0 | 250 | 49,320,000 |
| 70 | G330-100-4P-30HP | 30HP | 380 | 76.0-95.0-114.0 | 47.0-44.0-38.0 | 100 | 59,440,000 |
| 71 | G330-150-4P-30HP | 30HP | 380 | 128.0-160.0-192.0 | 34.8-32.0-28.0 | 150 | 59,440,000 |
| 72 | G330-200-4P-30HP | 30HP | 380 | 148.0-185.0-222.0 | 31.0-28.0-24.0 | 200 | 59,440,000 |
| 73 | G330-250-4P-30HP | 30HP | 380 | 288.0-360.0-432.0 | 18.0-16.0-14.0 | 250 | 59,440,000 |
| 74 | G340-150-4P-40HP | 40HP | 380 | 120.0-150.0-180.0 | 48.5-45.0-41.0 | 150 | 74,470,000 |
| 75 | G340-200-4P-40HP | 40HP | 380 | 160.0-200.0-240.0 | 34.6-32.0-30.0 | 200 | 74,470,000 |
| 76 | G340-250-4P-40HP | 40HP | 380 | 320.0-400.0-480.0 | 22.0-20.0-17.0 | 250 | 74,470,000 |
| 77 | G350-200-4P-50HP | 50HP | 380 | 76.0-200.0-264.0 | 40.0-40.0-136.0 | 200 | 87,000,000 |
| 78 | G350-250-4P-50HP | 50HP | 380 | 304.0-380.0-456.0 | 28.0-26.0-22.0 | 250 | 87,000,000 |
| 79 | G360-250-4P-60HP | 60HP | 380 | 320.0-400.0-480.0 | 31.0-28.0-24.0 | 250 | 96,190,000 |
| 80 | G360-300-4P-60HP | 60HP | 380 | 500.0-600.0-700.0 | 19.5-17.0-15.0 | 300 | 96,190,000 |
| 81 | G375-250-4P-75HP | 75HP | 380 | 320.0-400.0-480.0 | 34.5-32.0-25.5 | 250 | 110,660,000 |
| 82 | G375-300-4P-75HP | 75HP | 380 | 480.0-600.0-720.0 | 26.0-24.0-20.0 | 300 | 110,660,000 |
| 83 | G3100-200-4P-100HP | 100HP | 380 | 240.0-300.0-400.0 | 52.0-50.0-47.0 | 200 | 134,330,000 |
| 84 | G3100-250-4P-100HP | 100HP | 380 | 320.0-400.0-480.0 | 56.0-50.0-42.0 | 250 | 134,330,000 |
| 85 | G3100-300-4P-100HP | 100HP | 380 | 528.0-660.0-792.0 | 31.0-28.0-25.5 | 300 | 134,330,000 |
| 86 | G3125-300-4P-125HP | 125HP | 380 | 576.0-720.0-864.0 | 34.0-32.0-27.0 | 300 | 149,640,000 |
| Ghi chú: | |||||||
| – Giá trên chưa bao gồm VAT (BẮT BỘC LẤY VAT) | |||||||
| – Thời gian bảo hành: 12 tháng | |||||||
| – Xuất xứ : GSD CHINA | |||||||
| ÁP DỤNG CHO MỌI ĐỐI TƯƠNG KHÁCH HÀNG, BÁN ĐÚNG GIÁ KHÔNG GIẢM THÊM | |||||||
Xem thêm: Máy bơm trục ngang đầu gang GSD << tại đây

THÔNG TIN NHÀ PHÂN PHỐI GSD PUMP – KHO HÀNG TẠI HÀ NỘI, TPHCM
CÔNG TY TNHH THUẬN HIỆP THÀNH MIỀN BẮC
ĐC: 435 Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành Phố Hà Nội
Kho HCM: Lê Công Phép, Khu Phố 38, Phường An Lạc, Thành Phố Hồ Chí Minh
ĐT: Hotline: 0918829365 – 0918761365 – 0918971365
Website: https://thegioibomnuoc.vn/
TAGS: Giá máy bơm Inox GSD, bảng giá Giá máy bơm Inox GSD
